Hình ảnh và video sản phẩm
Giá niêm yết:
6.999.000 VND
Giá mua online: 4.499.000 VND Tiết kiệm 2.500.000 VND (-36%)
Giá mua trả góp (6 tháng): 749.834 VND / tháng
Trả góp qua thẻ VISA (12 tháng): 374.917 VND / tháng
Giá đã bao gồm VAT
Thông số nổi bật
- Camera thân trụ 4MP, Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264
- Ống kính có thể thay đổi 2.8~12mm
- Hồng ngoại 60m
- Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu
- Tính năng Chống ngược sáng WDR 120dB; 3D DNR; ICR; BLC; HLC.
- Hỗ trợ thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC tối đa 256GB
- Tính năng phát hiện chuyển động phân biệt người và phương tiên
- Tích hợp Mic kép trên camera
- Tính năng Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập.
- Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect, Hỗ trợ tên miền Cameraddns
Thông số kỹ thuật
| Cảm biến hình ảnh |
1/3" Progressive Scan CMOS
|
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Độ nhạy sáng tối thiểu |
Màu: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON); Trắng/Đen: 0 Lux với hồng ngoại
|
| Thời gian màn trập |
1/3 s đến 1/100.000 s
|
| Chế độ Ngày/Đêm |
Bộ lọc cắt hồng ngoại (ICR)
|
| Góc điều chỉnh |
Xoay ngang: 0°–355°, dọc: 0°–90°, quay: 0°–360°
|
| Loại ống kính |
Ống kính thay đổi tiêu cự có mô-tơ, 2.8 – 12 mm
|
| Tiêu cự & Góc nhìn |
2.8–12 mm: Ngang 102.4°–31.2°, Dọc 54.7°–17.6°, Chéo 122.1°–35.8°
|
| Ngàm ống kính | Ø14 |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Iris | Cố định |
| Khoảng cách DORI |
Phát hiện: 64–198 m, Quan sát: 25.4–78.6 m, Nhận diện: 12.8–39.6 m, Nhận dạng: 6.4–19.8 m
|
| Tầm xa chiếu sáng hỗ trợ | Tối đa 60 m |
| Loại chiếu sáng |
Hồng ngoại (IR), Đèn trắng
|
| Hỗ trợ chiếu sáng thông minh | Có |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính (Main Stream) |
25 fps @ 50Hz hoặc 30 fps @ 60Hz: 2688×1520, 1920×1080, 1280×720
|
| Luồng phụ (Sub-Stream) |
25/30 fps: 1280×720, 640×480, 640×360
|
| Luồng thứ 3 (Third Stream) |
10 fps: Full HD/HD/VGA/360p (tùy cấu hình)
|
| Chuẩn nén video |
Main: H.265/H.264/H.265+/H.264+
Sub: H.265/H.264/MJPEG Third: H.265/H.264 |
| Tốc độ bit video |
32 Kbps – 8 Mbps
|
| Chuẩn H.264 |
Baseline, Main, High Profile
|
| Chuẩn H.265 | Main Profile |
| Mã hóa SVC | H.264 và H.265 |
| Điều khiển bit rate | CBR, VBR |
| ROI (Vùng quan tâm) |
1 vùng cố định cho Main và Sub
|
| Cắt vùng mục tiêu | Có |
| Chuẩn nén âm thanh |
G.711, G.722.1, G.726, MP2L2, PCM, MP3, AAC-LC
|
| Bit rate âm thanh |
64 Kbps (G.711), 16 Kbps (G.722.1/G.726), MP2L2: 32–160 Kbps, MP3: 8–320 Kbps, AAC: 16–64 Kbps
|
| Tần số lấy mẫu |
8 kHz, 16 kHz, 32 kHz, 48 kHz
|
| Lọc tiếng ồn môi trường | Có |
| Giao thức mạng |
TCP/IP, HTTP/HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP/RTSP/RTCP, NTP, SMTP, IGMP, UPnP, 802.1X, QoS, IPv4/v6, SSL/TLS, WebSocket, PPPoE, SNMP
|
| Xem trực tiếp đồng thời | Tối đa 6 kênh |
| API hỗ trợ |
ONVIF (Profile S, G), ISAPI, SDK, ISUP
|
| Bảo mật |
Mật khẩu mạnh, mã hóa HTTPS, lọc IP, nhật ký bảo mật, TLS 1.1/1.2/1.3, xác thực Digest/WSSE
|
| Người dùng |
Tối đa 32 người dùng (quản trị, vận hành, người dùng thường)
|
| Phần mềm quản lý |
iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central
|
| Lưu trữ mạng |
NAS (NFS, SMB/CIFS), ANR, hỗ trợ mã hóa & kiểm tra sức khỏe thẻ nhớ Hikvision
|
| Trình duyệt tương thích |
IE11 (cần plugin), Chrome 80+, Firefox 80+, Edge 89+, Safari 13+
|
| Chuyển đổi thông số hình ảnh | Có |
| Chế độ Ngày/Đêm |
Ngày, Đêm, Tự động, Lập lịch
|
| Cài đặt hình ảnh |
Chế độ xoay, WDR 120dB, BLC, HLC, 3D DNR
|
| Tỷ lệ SNR | ≥ 52 dB |
| Mặt nạ riêng tư |
8 vùng đa giác tùy chỉnh
|
| Cổng mạng |
1 cổng RJ45 10/100 Mbps
|
| Âm thanh |
Mic đôi tích hợp, 1 ngõ vào (Line-in), 1 ngõ ra (Line-out), không cân bằng
|
| Lưu trữ nội bộ |
Hỗ trợ thẻ nhớ microSD/microSDHC/microSDXC, tối đa 512 GB
|
| Cổng báo động |
1 ngõ vào / 1 ngõ ra (tối đa 24 VDC/VAC, 1A)
|
| Nút Reset vật lý | Có |
| Sự kiện cơ bản |
Phát hiện chuyển động, giả mạo video, báo lỗi, nhận diện người/xe
|
| Liên kết cảnh báo | Gửi FTP/NAS/thẻ nhớ, trung tâm giám sát, email, kích hoạt báo động, ghi hình, chụp ảnh |
| Phân tích AI (Deep Learning) | Bảo vệ chu vi: phát hiện xâm nhập, vượt rào Hỗ trợ phân biệt người và phương tiện |
| Nguồn điện |
12VDC ±25%, 1.08A, Max 13W, cắm tròn Ø5.5mm
Hỗ trợ PoE (IEEE 802.3at Class 4), Max 15W |
| Chất liệu | Hợp kim nhôm nguyên khối |
| Kích thước | 298 × 97.9 × 95.7 mm (11.8" × 3.9" × 3.8") |
| Kích thước đóng gói |
385 × 190 × 180 mm (15.2" × 7.5" × 7.1")
|
| Khối lượng | ~1531 g (3.4 lb) – cả hộp: ~2000 g (4.4 lb) |
| Nhiệt độ hoạt động/lưu trữ | -30 °C đến 60 °C (độ ẩm ≤ 95%, không ngưng tụ) |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | 33 ngôn ngữ, bao gồm Tiếng Việt |
| Chức năng bổ sung | Heartbeat, đảo ảnh, ghi log, đếm điểm ảnh, reset qua email, chống nhòe |
| Chứng nhận EMC |
CE, RCM, IC, KC
|
| An toàn điện | CB, CE-LVD, BIS, LOA |
| Bảo vệ môi trường | CE-RoHS, WEEE, REACH |
| Chuẩn bảo vệ vật lý |
IP67 (chống nước bụi), IK10 (chống va đập mạnh)
|
Mô tả sản phẩm
Camera Hikvision DS-2CD2643G2-LIZS2U chính hãng, giá tốt tại HACOM
Danh mục: Camera, Chuông, Khóa, Cháy, Camera Quan Sát









